Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thống kê dịch vụ Công
Dịch vụ công mức 2: 167
Dịch vụ công mức 3: 59
Dịch vụ công mức 4: 14
Tổng số dịch vụ công: 240

Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Quay lại
Trình tự thực hiện:
- Tổ chức gửi hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng nộp hồ sơ về Cục Viễn thông - Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Cục Viễn thông tiếp nhận, xem xét và thông báo cho doanh nghiệp biết về tính hợp lệ hồ sơ trong 10 ngày làm việc.
- Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Viễn thông phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định hồ sơ và cấp phép cho tổ chức, hoặc trình Bộ trưởng Bộ TTTT cấp phép cho tổ chức (đối với Đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng của cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi; miễn trừ ngoại giao, lãnh sự).
- Trường hợp từ chối cấp phép, Cục Viễn thông thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do từ chối cho tổ chức đề nghị cấp phép biết.
Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở Cục Viễn thông
- Qua hệ thống Bưu chính.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng theo mẫu do Bộ TTTT ban hành;
- Bản sao có chứng thực quyết định thành lập, giấy phép hoạt động hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức đề nghị cấp phép;
- Bản sao có chứng thực điều lệ, văn bản quy định cơ cấu tổ chức chung hoặc hình thức liên kết, hoạt động chung giữa các thành viên (nếu có);
- Đề án thiết lập mạng, trong đó nêu rõ: Mục đích thiết lập mạng; cấu hình mạng; chủng loại thiết bị; dịch vụ sử dụng; thành viên của mạng (nếu có); phạm vi hoạt động, công nghệ sử dụng; tần số, mã, số viễn thông đề nghị sử dụng (nếu có); trang thiết bị và biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
2. Số lượng hồ sơ: 03 bộ (01 bộ là bản chính, 02 bộ là bản sao) 
Thời hạn giải quyết:
 - Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có những vấn đề phát sinh đòi hỏi phải thẩm tra lại thì thời hạn cấp phép có thể kéo dài thêm nhưng không được quá 45 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cục Viễn thông
- Bộ Thông tin và Truyền thông (đối với Đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng của cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi; miễn trừ ngoại giao, lãnh sự).
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Phí (nếu có):
1. Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định tại theo Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mức thu 1.000.000 VNĐ/giấy phép
2. Phí quyền hoạt động viễn thông:100.000.000 VNĐ, nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép theo quy định tại Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm):
 
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
 
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông.
Thông tin liên hệ:
Cục Viễn thông
Trụ sở chính: Tòa nhà Cục Viễn Thông, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại:  024.39436608  Fax:   024.37820998
Email: vnta@mic.gov.vn 
Website: http://vnta.gov.vn